tráng khí

tráng khí

Câu thơ đầy tráng khí.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khí phách hào hùng, mạnh mẽ: "tráng khí" chỉ tinh thần dũng mãnh, sức mạnh ý chí lòng quả cảm, thường được dùng để miêu tả những hành động hoặc tác phẩm mang tính sử thi, anh hùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Câu thơ đầy tráng khí. (Câu thơ ấy chứa đựng khí phách hào hùng, mạnh mẽ.)
    • Những chiến binh xưa mang trong mình tráng khí của dân tộc. (Các chiến binh thời xưa tinh thần dũng mãnh, đại diện cho sức mạnh của dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tráng khí hiên ngang": khí phách oai hùng, không khuất phục.

    • gặp nguy nan, ông vẫn giữ tráng khí hiên ngang. ( khó khăn, ông vẫn giữ tinh thần dũng mãnh, không lùi bước.)
  • "tráng khí sục sôi": lòng dũng cảm bùng cháy, mạnh mẽ.

    • Tráng khí sục sôi trong lòng người lính trước trận chiến. (Tinh thần dũng mãnh trào dâng trong lòng người lính trước trận đánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Khí tráng (danh từ): sự kết hợp giữa khí thế sự hào hùng.

    • Khí tráng của bài thơ khiến người đọc xúc động. (Khí thế hào hùng của bài thơ làm người đọc xúc động.)
  • Hào khí (danh từ): khí phách anh hùng, thường dùng trong văn chương cổ.

    • Hào khí Đông A. (Khí phách anh hùng thời nhà Trần.)
Từ đồng nghĩa
  • Khí phách: tinh thần dũng cảm, mạnh mẽ.

    • Khí phách của người anh hùng. (Tinh thần dũng cảm của người anh hùng.)
  • Hào hùng: mạnh mẽ, oai hùng (thường dùng cho văn thơ, hành động).

    • Bài hát hào hùng vang lên. (Bài hát mạnh mẽ, oai hùng vang lên.)
Thành ngữ liên quan
  • Tráng khí sục sôi: lòng dũng cảm bùng cháy, mạnh mẽ (như trên).
  • Tráng khí ngút trời: khí phách hào hùng lan tỏa khắp nơi.
    • Tráng khí ngút trời của quân đội ta. (Khí phách hào hùng của quân đội ta bao trùm khắp không gian.)